I. HỌC PHÍ VÀ CÁC KHOẢN PHÍ 

TT NỘI DUNG MỨC PHÍ CHI TIẾT
1 Phí ghi danh nhập học 10.000.000 đ
  • Phí đóng một lần duy nhất trong một cấp học.
  • Nộp khi làm thủ tục nhập học.
  • Không hoàn lại, không chuyển nhượng trong mọi trường hợp.
2 Phí phát triển trường

 

 

Hệ Song ngữ: 10.000.000 đ/năm học
  • Nộp khi làm thủ tục nhập học vào đầu mỗi năm học.
  • Không hoàn lại và không chuyển nhượng khi học sinh đã đi học.
Hệ Quốc tế: 15.000.000 đ/năm học
Hệ Toàn cầu: 20.000.000đ/năm học
3 Phí hồ sơ dự tuyển

 

500.000 đ

 

  • Đóng khi đăng ký dự tuyển.
  • Không hoàn lại, không chuyển nhượng trong bất cứ trường hợp nào.
  • Miễn phí lần đầu tiên.
4 Học phí Hệ Song ngữ: 9.800.000 đ/tháng

Tài trợ 30% =  6.800.000 đ/tháng

  • Nộp theo kỳ/năm.
  • Đảm bảo tính ổn định trong suốt cả cấp học.
Hệ Quốc tế:  15.500.000đ/tháng

Tài trợ 30% = 10.800.000đ/tháng

Hệ Toàn cầu: 30.500.000đ/tháng

Tài trợ 30% = 21.350.000đ/tháng

5 Phí bữa ăn

 

75.000 đ/ngày

 

  • Phí ăn bữa sáng, trưa, phụ chiều.
  • Nộp theo kỳ/năm
  • HS nghỉ học có thông báo trước 1 ngày sẽ hoàn tiền vào kỳ tiếp theo 75.000đ/ngày.
  • Khoản này là tạm nộp từng kỳ hoặc cả năm theo biểu phí từng năm học. Hàng tháng nhà trường gửi thông báo về số ngày ăn thực tế và cuối năm học sẽ tổng hợp quyết toán cả năm.
6 Phí dịch vụ bán trú

 

500.000 đ/tháng

 

  • Chăm sóc bán trú tại trường
  • Nộp theo kỳ/năm
7

Bảo hiểm y tế

Theo mức thu của cơ quan bảo hiểm quy định

 

  • Là loại bảo hiểm bắt buộc của Bảo hiểm TP Hà Nội.
  • Nộp đầu mỗi năm học.

 

II. KHOẢN PHÍ ĐĂNG KÝ TỰ NGUYỆN 

1 Bảo hiểm tai nạn  950.000 đ/năm học
  • Bảo hiểm tai nạn cho học sinh.
  • Phí bảo hiểm sẽ được tính theo thời điểm CMHS đăng ký theo quy định của đơn vị cung cấp bảo hiểm
2 Sách và đồ dùng học tập

 

Thu theo thông báo và đăng ký

 

  • Đăng ký và nộp kinh phí khi làm thủ tục nhập học.
  • CMHS nhận SGK, đồ dùng học tập vào tháng 8/2019.
3 Đồng phục học sinh Thu theo thông báo và đăng ký
  • Nộp kinh phí khi làm thủ tục nhập học.
  • CMHS nhận đồng phục vào tháng 8/2019

 

4 Xe đưa đón (2 chiều)

(Đón tại nhà hoặc đầu ngõ, nếu ngõ nhỏ không thuận lợi cho xe vào hoặc trước sảnh đối với các khu chung cư.)

Dưới 7 km: 2.100.000 đ/ tháng

Giảm 20% = 1.680.000 đ/ tháng

  • Nộp theo kỳ/ năm
  • Phí tính tròn tháng, đăng ký và thay đổi thông báo trước 1 tháng

 

7 đến 15 km: 2.600.000 đ/ tháng

Giảm 20% = 2.080.000 đ/ tháng

Trên 15 km: 3.000.000 đ/ tháng

Giảm 20% = 2.400.000 đ/ tháng

5 CLB Tài năng

 

Kinh phí theo thông báo

  • CLB năng khiếu ngoài giờ
  • CMHS đăng ký theo thông báo.
6 Chứng chỉ các kỳ thi theo tiêu chuẩn quốc tế

 

Mức thu theo thông báo của Đơn vị tổ chức thi Chứng chỉ Quốc tế

 

Thực hiện theo Hệ thống bằng quốc tế và thông báo tới CMHS.

 

 

III. CHÍNH SÁCH

1. Chính sách hợp lực: Giảm 5% học phí cho năm học 2019 – 2020 cho nhóm 05 HS nhập học vào cùng một thời điểm và trước ngày 31/5/2019.

2. Chính sách gia đình thân thiết

ĐỐI TƯỢNG GIÁ TRỊ ĐIỀU KIỆN HỒ SƠ

Giảm cho con thứ 2 trở lên (Con được hưởng: là con đang học ở lớp học hoặc cấp học cao hơn)

 

  • Giảm 5% học phí/ năm/ 1 con
  • Giảm 50% phí phát triển trường/ năm/ 1 con
  • Giảm 30% phí xe tuyến

Gia đình có 2 con ruột trở lên đang học tại hệ thống giáo dục của Sunshine Maple Bear cùng một thời điểm.

 

  • Đơn xin hưởng chế độ (theo mẫu)
  • Giấy khai sinh photo (mang bản gốc đối chiếu) của các con đang theo học tại HTGD Sunshine Maple Bear.

 

 

4.Chính sách thanh toán

HỆ NỘP THEO KỲ
 Kỳ I (Trước 10/8/2019) Kỳ II (Trước 10/1/2020) Trước 31/5/2019 Trước 31/7/2019
Song ngữ 34.300.000đ 34.300.000đ 33.271.000đ 33.320.000đ
Quốc tế 54.250.000đ 54.250.000đ 52.622.500đ 52.920.000đ
Toàn cầu 106.750.000đ 106.750.000đ 103.547.500đ 104.615.000đ